Cao su chống va đập cửa

Từ: độc, đậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ độc, đậu:

读 độc, đậu渎 độc, đậu瀆 độc, đậu讀 độc, đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: độc,đậu

độc, đậu [độc, đậu]

U+8BFB, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讀;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 读

Giản thể của chữ .

đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)

Nghĩa của 读 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讀)
[dòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẬU
dấu phẩy。语句中的停顿。古代诵读文章,分句和读,极短的停顿叫读,稍长的停顿叫句,后来把"读"写成"逗"。现代所用逗号就是取这个意义,但分别句逗的标准不同。
Ghi chú: 另见dú
Từ phồn thể: (讀)
[dú]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐỘC
1. đọc。看着文字念出声音。
朗读
đọc to
宣读
tuyên đọc
读报
đọc báo
老师读一句,同学们跟着读一句。
thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu.
2. đọc; xem (văn bản)。阅读;看(文章)。
读者
độc giả; người đọc
默读
đọc bằng mắt; đọc thầm
这本小说很值得一读。
cuốn tiểu thuyết này đáng đọc.
3. đi học; đến trường。指上学。
他读完高中,就参加了工作。
anh ấy học xong cao trung , thì tham gia công tác.
4. âm đọc; cách đọc。字的念法;读音。
破读
đọc khác đi
读破
cách đọc khác
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
读本 ; 读后感 ; 读经 ; 读破 ; 读破句 ; 读书 ; 读书人 ; 读数 ; 读物 ; 读音 ; 读者

Chữ gần giống với 读:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 读

,

Chữ gần giống 读

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读

độc, đậu [độc, đậu]

U+6E0E, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀆;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 渎

Giản thể của chữ .
độc, như "độc chức (coi thường công vụ)" (gdhn)

Nghĩa của 渎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀆、凟)
[dú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. khinh mạn; bất kính。轻慢;不敬。
渎犯
xúc phạm; phạm vào
2. lạch; rãnh; mương máng。沟渠;水道。
沟渎
mương rãnh
Từ ghép:
渎犯 ; 渎神 ; 渎武 ; 渎职

Chữ gần giống với 渎:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渎

,

Chữ gần giống 渎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渎 Tự hình chữ 渎 Tự hình chữ 渎 Tự hình chữ 渎

độc, đậu [độc, đậu]

U+7006, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 瀆

(Danh) Ngòi, lạch, rãnh.
◎Như: câu độc
ngòi nước.

(Danh)
Họ Độc.

(Động)
Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà.
◇Thủy hử truyện : Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ ? (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.

(Động)
Khinh nhờn, bất kính.
◎Như: độc phạm xúc phạm.

(Động)
Thay đổi.Một âm là đậu.
§ Thông đậu .
độc, như "độc chức (co thường công vụ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀆:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀆

,

Chữ gần giống 瀆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀆 Tự hình chữ 瀆 Tự hình chữ 瀆 Tự hình chữ 瀆

độc, đậu [độc, đậu]

U+8B80, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: dau6 duk6
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 讀

(Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ.
◎Như: tụng độc
tụng đọc, lãng độc ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc tuyên đọc.

(Động)
Xem.
◇Sử Kí : Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân : , (Khổng Tử thế gia ) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.

(Động)
Học, nghiên cứu.
◎Như: tha độc hoàn liễu đại học anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.

(Danh)
Câu đậu.
§ Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là , nửa câu gọi là đậu . Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.

độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
đọc, như "đọc sách" (btcn)
đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)

Chữ gần giống với 讀:

, , , , , , , , 𧭜,

Dị thể chữ 讀

,

Chữ gần giống 讀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀

Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu

đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:bệnh đậu mùa
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (phần cổ phía dưới cằm)
đậu:đậu (cây đậu)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu𭔰:cây đậu (cây đỗ)
đậu𨁋:chim đậu trên cành
đậu:ăn nhờ ở đậu
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)
độc, đậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: độc, đậu Tìm thêm nội dung cho: độc, đậu